Bảng xếp hạng 150 chip điện thoại có hiệu năng mạnh nhất 2026

Ngày đăng:

Hiệu năng xử lý là yếu tố quyết định trải nghiệm người dùng trên smartphone hiện đại. Bảng xếp hạng chip điện thoại giúp bạn hiểu rõ sức mạnh từng bộ vi xử lý, từ các flagship như Apple A19 Pro, Snapdragon 8 Elite (Gen 4) đến những chip tầm trung và entry-level. Bài viết này cung cấp đánh giá chi tiết về 150 chip phổ biến nhất, giúp bạn lựa chọn điện thoại phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

Bảng xếp hạng chip điện thoại – So sánh 150 chip flagship đến entry-level để chọn smartphone phù hợp.
Bảng xếp hạng chip điện thoại – So sánh 150 chip flagship đến entry-level để chọn smartphone phù hợp.

1. Bảng xếp hạng chip điện thoại phổ biến nhất hiện nay

Thị trường smartphone 2026 được chiếm lĩnh bởi các chip flagship từ Apple, Qualcomm, MediaTek và các hãng khác. Các bộ vi xử lý này không chỉ mang đến hiệu năng vượt trội mà còn tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng, hỗ trợ AI processing và khả năng chơi game cao cấp. Dưới đây là bảng xếp hạng chip điện thoại theo từng hãng sản xuất, cùng với điểm benchmark và dòng điện thoại sử dụng.

1.1. Bảng xếp hạng chip điện thoại Apple

Apple tiếp tục dẫn đầu với dòng chip A-series được thiết kế riêng biệt cho iPhone. Các chip Apple nổi bật với hiệu năng single-core xuất sắc, tích hợp Neural Engine mạnh mẽ cho AI processing, và kiến trúc tối ưu hóa sâu sắc với iOS. Từ A19 Pro cho đến A10 Fusion, mỗi chip đều mang lại trải nghiệm mượt mà, nhanh chóng khi chạy ứng dụng nặng hay chơi game AAA.


ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Apple A19 Pro~1,550,000–1,650,0003,600–3,800 / 8,800–9,100iPhone 17 Pro, iPhone 17 Pro Max
Apple A19~1,450,000–1,550,0003,400–3,600 / 8,300–8,600iPhone 17e, iPhone 17 Plus
Apple A18 Pro~1,400,000–1,450,0003,500–3,700 / 8,500–8,800iPhone 16 Pro, iPhone 16 Pro Max
Apple A18~1,300,000–1,350,0003,300–3,500 / 8,000–8,300iPhone 16, iPhone 16 Plus
Apple A17 Pro~1,250,000–1,300,0003,100–3,300 / 7,800–8,000iPhone 15 Pro, iPhone 15 Pro Max
Apple A16 Bionic~1,150,000–1,200,0002,900–3,100 / 7,300–7,600iPhone 14 Pro, iPhone 14 Pro Max
Apple A15 Bionic~1,050,000–1,100,0002,700–2,900 / 6,900–7,200iPhone 13 Pro, iPhone 13 Pro Max
Apple A14 Bionic~950,000–1,000,0002,500–2,700 / 6,400–6,700iPhone 12 Pro, iPhone 12 Pro Max
Apple A13 Bionic~850,000–900,0002,300–2,500 / 5,800–6,100iPhone 11 Pro, iPhone 11 Pro Max
Apple A12 Bionic~750,000–800,0002,100–2,300 / 5,200–5,500iPhone XS, iPhone XS Max
Apple A11 Bionic~650,000–700,0001,900–2,100 / 4,600–4,900iPhone 8, iPhone X
Apple A10 Fusion~550,000–600,0001,700–1,900 / 3,800–4,100iPhone 7, iPhone 7 Plus
Chip Apple A-series — Hiệu năng single-core xuất sắc, Neural Engine mạnh mẽ, tối ưu hóa iOS.
Chip Apple A-series — Hiệu năng single-core xuất sắc, Neural Engine mạnh mẽ, tối ưu hóa iOS.

1.2. Bảng xếp hạng chip điện thoại Qualcomm

Qualcomm Snapdragon là lựa chọn hàng đầu cho Android flagship tại hầu hết các thị trường. Snapdragon 8 Elite (Gen 4) mang đến hiệu năng xử lý xuất sắc, GPU Adreno tối ưu cho gaming, và modem 5G tiên tiến. Các chip Snapdragon tầm trung đến entry-level cung cấp hiệu năng cân bằng tốt cho người dùng đa số.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Snapdragon 8 Elite (Gen 4)~1,650,000–1,750,0003,400–3,600 / 10,200–10,600Samsung Galaxy S26 Ultra, OnePlus 13 Pro
Snapdragon 8s Gen 4~1,550,000–1,650,0003,200–3,400 / 9,800–10,200Samsung Galaxy S26, OnePlus 13
Snapdragon 8 Gen 3~1,480,000–1,550,0003,100–3,300 / 9,500–9,800Samsung Galaxy S25 Ultra, OnePlus 12
Snapdragon 8s Gen 3~1,380,000–1,450,0002,950–3,150 / 8,900–9,300Samsung Galaxy A96, Motorola Edge 60 Pro
Snapdragon 8 Gen 2~1,300,000–1,380,0002,850–3,050 / 8,500–8,900Samsung Galaxy S24, OnePlus 11
Snapdragon 8 Plus Gen 1~1,200,000–1,280,0002,700–2,900 / 8,000–8,400Samsung Galaxy S22+, OnePlus 10 Pro
Snapdragon 8 Gen 1~1,150,000–1,220,0002,650–2,850 / 7,800–8,200Samsung Galaxy S22 Ultra, OnePlus 10
Snapdragon 888 Plus~1,050,000–1,120,0002,500–2,700 / 7,300–7,700OnePlus 9 Pro, OPPO Find X3 Pro
Snapdragon 888~1,000,000–1,070,0002,400–2,600 / 7,000–7,400Samsung Galaxy S21 Ultra, OnePlus 9
Snapdragon 870~950,000–1,020,0002,350–2,550 / 6,800–7,200OnePlus 8T, OPPO Find X2 Pro
Snapdragon 865 Plus~900,000–970,0002,250–2,450 / 6,500–6,900OnePlus 8 Pro, OPPO Reno5 Pro
Snapdragon 865~850,000–920,0002,150–2,350 / 6,200–6,600Samsung Galaxy S20 Ultra, OnePlus 8
Snapdragon 855 Plus~800,000–870,0002,050–2,250 / 5,900–6,300OnePlus 7T Pro, OPPO Reno 10x Zoom
Snapdragon 855~750,000–820,0001,950–2,150 / 5,600–6,000Samsung Galaxy S10, OnePlus 7 Pro
Snapdragon 845~650,000–720,0001,750–1,950 / 5,000–5,400Samsung Galaxy S9, OnePlus 6
Snapdragon 7 Plus Gen 3~900,000–950,0002,400–2,600 / 6,800–7,100Samsung Galaxy A56, Motorola Edge 50
Snapdragon 7 Gen 4~880,000–930,0002,350–2,550 / 6,600–7,000Samsung Galaxy A57, Motorola Edge 55
Snapdragon 7 Plus Gen 2~850,000–900,0002,300–2,500 / 6,400–6,800Samsung Galaxy A46, Motorola Edge 40 Pro
Snapdragon 7 Gen 3~850,000–900,0002,300–2,500 / 6,500–6,900Samsung Galaxy A55, OnePlus Nord 5
Snapdragon 7s Gen 4~800,000–850,0002,200–2,400 / 6,200–6,600Samsung Galaxy A35, Motorola Edge 40
Snapdragon 7s Gen 3~750,000–800,0002,100–2,300 / 5,900–6,300Motorola Edge 30 Pro, Samsung Galaxy A34
Snapdragon 7s Gen 2~700,000–750,0002,000–2,200 / 5,600–6,000Motorola Edge 20 Pro, Samsung Galaxy A33
Snapdragon 7 Gen 1~650,000–700,0001,900–2,100 / 5,300–5,700Motorola Edge 20, Samsung Galaxy A32
Snapdragon 6 Gen 4~650,000–700,0001,800–2,000 / 4,800–5,200Samsung Galaxy A25, Motorola Edge 30
Snapdragon 6 Gen 3~650,000–700,0001,800–2,000 / 4,800–5,200Samsung Galaxy A35, Motorola Edge 40
Snapdragon 6 Gen 1~600,000–650,0001,700–1,900 / 4,500–4,900Samsung Galaxy A31, Motorola G20
Snapdragon 6s Gen 3~600,000–650,0001,700–1,900 / 4,400–4,800Samsung Galaxy A24, Motorola G51
Snapdragon 778G Plus~700,000–750,0002,050–2,250 / 5,800–6,200Samsung Galaxy A72, OnePlus Nord 2
Snapdragon 778G~650,000–700,0001,950–2,150 / 5,600–6,000Samsung Galaxy A71, OnePlus Nord
Snapdragon 780G~700,000–750,0002,000–2,200 / 5,700–6,100Samsung Galaxy A82, Motorola Edge 30 Ultra
Snapdragon 782G~680,000–730,0001,950–2,150 / 5,500–5,900Samsung Galaxy A53, Motorola Edge 30s
Snapdragon 760G~550,000–600,0001,600–1,800 / 4,200–4,600Samsung Galaxy A22, Motorola G30
Snapdragon 750G~520,000–570,0001,550–1,750 / 4,000–4,400Samsung Galaxy A21s, Motorola G10
Snapdragon 732G~480,000–530,0001,500–1,700 / 3,800–4,200Realme 8, Redmi Note 10
Snapdragon 720G~440,000–490,0001,400–1,600 / 3,500–3,900Realme 6 Pro, Redmi Note 9 Pro
Snapdragon 730G~420,000–470,0001,350–1,550 / 3,300–3,700Realme 5 Pro, Redmi Note 8 Pro
Snapdragon 730~410,000–460,0001,320–1,520 / 3,200–3,600Realme 5, Redmi Note 8
Snapdragon 695~380,000–430,0001,250–1,450 / 3,000–3,400Samsung Galaxy A52, Motorola G71
Snapdragon 690~350,000–400,0001,150–1,350 / 2,800–3,200Samsung Galaxy A51, Motorola G61
Snapdragon 685~320,000–370,0001,050–1,250 / 2,600–3,000Samsung Galaxy A31, Motorola G51
Snapdragon 680~300,000–350,0001,000–1,200 / 2,400–2,800Samsung Galaxy A21, Motorola G41
Snapdragon 678~280,000–330,000950–1,150 / 2,300–2,700Samsung Galaxy A11, Motorola G31
Snapdragon 765G~420,000–470,0001,350–1,550 / 3,400–3,800Samsung Galaxy A71, OnePlus Nord
Snapdragon 480 Plus~220,000–270,000750–950 / 1,800–2,200Samsung Galaxy A21s, Motorola G30
Snapdragon 480~200,000–250,000700–900 / 1,700–2,100Samsung Galaxy A21, Motorola G20
Snapdragon 4 Gen 2~180,000–230,000650–850 / 1,500–1,900Samsung Galaxy A12, Motorola G11
Snapdragon 4s Gen 2~170,000–220,000620–820 / 1,400–1,800Samsung Galaxy A11, Motorola G10
Snapdragon 4 Gen 1~160,000–210,000600–800 / 1,300–1,700Samsung Galaxy A10, Motorola G10 Play
Snapdragon 8 Elite (Gen 4) – GPU Adreno mạnh mẽ, modem 5G tiên tiến cho Android flagship.
Snapdragon 8 Elite (Gen 4) – GPU Adreno mạnh mẽ, modem 5G tiên tiến cho Android flagship.

1.3. Bảng xếp hạng chip điện thoại Mediatek

MediaTek Dimensity là những chip hiệu năng cao với giá cả phải chăng, phổ biến trên các smartphone tầm trung đến cao cấp. Dimensity 9400 Plus cạnh tranh trực tiếp với Snapdragon flagship, trong khi Dimensity tầm trung mang đến hiệu năng tốt cho gaming và multitasking. MediaTek tiếp tục phát triển dòng Helio G cho gaming chuyên biệt.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
MediaTek Dimensity 9400 Plus~1,620,000–1,700,0003,300–3,500 / 9,900–10,300Xiaomi 16 Ultra, vivo X300 Pro
MediaTek Dimensity 9400~1,560,000–1,640,0003,200–3,400 / 9,600–10,000Xiaomi 15 Ultra, vivo X200 Pro
MediaTek Dimensity 9300 Plus~1,480,000–1,560,0003,050–3,250 / 9,200–9,600vivo X100 Ultra, Xiaomi 14 Ultra
MediaTek Dimensity 9300~1,450,000–1,520,0003,000–3,200 / 9,300–9,700vivo X100 Pro, OnePlus Ace 5
MediaTek Dimensity 9200 Plus~1,350,000–1,420,0002,900–3,100 / 8,800–9,200OnePlus 11 Global, realme GT 3
MediaTek Dimensity 9200~1,320,000–1,390,0002,850–3,050 / 8,600–9,000realme GT 3, Xiaomi 13 Pro
MediaTek Dimensity 9000 Plus~1,280,000–1,350,0002,800–3,000 / 8,400–8,800OnePlus 10 Pro Global, OPPO Find X5 Pro
MediaTek Dimensity 9000~1,250,000–1,320,0002,750–2,950 / 8,200–8,600OPPO Find X5 Pro, Xiaomi 12 Ultra
MediaTek Dimensity 8300 Ultra~1,000,000–1,080,0002,500–2,700 / 7,200–7,600realme GT 7 Pro, Xiaomi 14T
MediaTek Dimensity 8200 Ultra~950,000–1,020,0002,400–2,600 / 7,000–7,400realme GT 6T, OnePlus Ace 3
MediaTek Dimensity 8100~900,000–960,0002,350–2,550 / 6,800–7,200Realme GT Master Edition, Redmi K40S
MediaTek Dimensity 8000~880,000–940,0002,300–2,500 / 6,600–7,000Realme GT, Redmi K40 Pro
MediaTek Dimensity 8450~920,000–990,0002,400–2,600 / 7,100–7,500realme 11 Pro+, Xiaomi Pad 6 Pro
MediaTek Dimensity 8400~950,000–1,030,0002,500–2,700 / 7,300–7,700realme 12 Pro, OPPO Reno11 Pro
MediaTek Dimensity 8350~880,000–950,0002,350–2,550 / 6,900–7,300realme 11 Ultra, Oppo Reno 8 Pro
MediaTek Dimensity 8200~920,000–990,0002,400–2,600 / 7,000–7,400realme 10 Pro+, OPPO Find X2
MediaTek Dimensity 7200 Ultra~800,000–870,0002,200–2,400 / 6,200–6,600Xiaomi Pad 7, realme Note 50
MediaTek Dimensity 7200~780,000–850,0002,150–2,350 / 6,000–6,400realme Narzo 50, Motorola G71
MediaTek Dimensity 7400~820,000–890,0002,250–2,450 / 6,300–6,700Xiaomi Pad 7, realme 11
MediaTek Dimensity 7350~750,000–820,0002,100–2,300 / 5,900–6,300realme 10, Samsung Galaxy A54
MediaTek Dimensity 7300~720,000–790,0002,050–2,250 / 5,700–6,100realme 9 Pro, Samsung Galaxy A53
MediaTek Dimensity 7200 Ultra~800,000–870,0002,200–2,400 / 6,200–6,600Xiaomi Pad 7, realme Note 50
MediaTek Dimensity 7030~650,000–720,0001,900–2,100 / 5,300–5,700realme C33, Samsung Galaxy A32
MediaTek Dimensity 7025~630,000–700,0001,850–2,050 / 5,100–5,500realme Narzo 30 Pro, Motorola G60
MediaTek Dimensity 7050~680,000–750,0001,950–2,150 / 5,500–5,900realme 8, Samsung Galaxy A42
MediaTek Dimensity 7060~700,000–770,0002,000–2,200 / 5,700–6,100realme 9, Motorola G71
MediaTek Dimensity 7020~600,000–670,0001,750–1,950 / 4,900–5,300realme C31, Samsung Galaxy A32
MediaTek Dimensity 6300~480,000–540,0001,500–1,700 / 4,200–4,600realme C35, Samsung Galaxy A22
MediaTek Dimensity 6400~520,000–580,0001,600–1,800 / 4,500–4,900realme C37, Motorola G32
MediaTek Dimensity 6080~420,000–480,0001,350–1,550 / 3,800–4,200realme C33, Samsung Galaxy A22
MediaTek Dimensity 6100 Plus~460,000–520,0001,450–1,650 / 4,100–4,500realme C35, Motorola G41
MediaTek Dimensity 1300~720,000–790,0002,050–2,250 / 5,700–6,100realme 9 Pro, Samsung Galaxy A52
MediaTek Dimensity 1200~680,000–750,0001,950–2,150 / 5,500–5,900realme 8 Pro, Samsung Galaxy A51
MediaTek Dimensity 1100~650,000–720,0001,900–2,100 / 5,300–5,700realme 7 Pro, Samsung Galaxy A42
MediaTek Dimensity 1080~600,000–670,0001,750–1,950 / 4,900–5,300realme 7, Samsung Galaxy A32
MediaTek Dimensity 1050~550,000–610,0001,600–1,800 / 4,500–4,900realme 6 Pro, Motorola G41
MediaTek Dimensity 1000 Plus~520,000–580,0001,550–1,750 / 4,400–4,800realme X50, Samsung Galaxy Note 10 Lite
MediaTek Dimensity 1000~500,000–560,0001,500–1,700 / 4,200–4,600realme X50 Pro, Samsung Galaxy A41
MediaTek Dimensity 920~480,000–540,0001,450–1,650 / 4,100–4,500realme 7, Samsung Galaxy A31
MediaTek Dimensity 930~520,000–580,0001,550–1,750 / 4,500–4,900realme 8, Samsung Galaxy A42
MediaTek Dimensity 900~460,000–520,0001,400–1,600 / 3,900–4,300realme 6 Pro, Samsung Galaxy A21s
MediaTek Dimensity 820~420,000–480,0001,350–1,550 / 3,800–4,200realme 6, Samsung Galaxy A31
MediaTek Dimensity 810~380,000–440,0001,250–1,450 / 3,500–3,900realme 5 Pro, Samsung Galaxy A21
MediaTek Dimensity 800~360,000–420,0001,200–1,400 / 3,400–3,800realme 5, Samsung Galaxy A21s
MediaTek Dimensity 800U~380,000–440,0001,250–1,450 / 3,500–3,900realme 6, Motorola G10 Fusion
MediaTek Dimensity 700~320,000–380,0001,100–1,300 / 3,100–3,500realme V13, Samsung Galaxy A31
MediaTek Dimensity 720~340,000–400,0001,150–1,350 / 3,200–3,600realme 7, Samsung Galaxy A32
MediaTek Helio G200~380,000–440,0001,250–1,450 / 3,600–4,000realme Narzo 30, Samsung Galaxy M62
MediaTek Helio G100~320,000–380,0001,100–1,300 / 3,100–3,500realme Narzo 20, Motorola G20
MediaTek Helio G99~650,000–720,0001,900–2,100 / 5,200–5,600Realme 12, Redmi 12
MediaTek Helio G95~580,000–640,0001,750–1,950 / 4,800–5,200realme 6 Pro, Redmi Note 10
MediaTek Helio G96~600,000–660,0001,800–2,000 / 5,000–5,400realme 7 Pro, Redmi Note 11
MediaTek Helio G90~500,000–560,0001,500–1,700 / 4,400–4,800realme 5 Pro, Motorola G10
MediaTek Helio G90T~520,000–580,0001,550–1,750 / 4,600–5,000realme X, Motorola G10
MediaTek Dimensity 9400 Plus – Hiệu năng flagship, giá phải chăng, tối ưu gaming và multitasking.
MediaTek Dimensity 9400 Plus – Hiệu năng flagship, giá phải chăng, tối ưu gaming và multitasking.

1.4. Bảng xếp hạng chip điện thoại Samsung

Samsung Exynos là bộ vi xử lý trong nhà của Samsung, được tích hợp trên Galaxy S26 series. Exynos 2500 mang đến hiệu năng cạnh tranh với Snapdragon flagship, GPU Mali mạnh mẽ cho gaming, và tiêu thụ năng lượng tối ưu. Samsung cũng sử dụng chip tùy chỉnh cho Galaxy Z Fold và Z Flip.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Samsung Exynos 2500~1,380,000–1,450,0002,950–3,150 / 8,900–9,300Samsung Galaxy S25 FE, Galaxy A96
Samsung Exynos 2400~1,320,000–1,390,0002,850–3,050 / 8,600–9,000Samsung Galaxy S25, Galaxy S25+
Samsung Exynos 2400e~1,280,000–1,350,0002,800–3,000 / 8,300–8,700Samsung Galaxy Z Fold6, Galaxy Z Flip6
Samsung Exynos 2200~1,150,000–1,220,0002,650–2,850 / 7,800–8,200Samsung Galaxy S22, Galaxy S22+
Samsung Exynos 2100~1,050,000–1,120,0002,500–2,700 / 7,300–7,700Samsung Galaxy S21, Galaxy S21+
Samsung Exynos 1580~680,000–750,0002,000–2,200 / 5,700–6,100Samsung Galaxy A54, Galaxy A53
Samsung Exynos 1480~600,000–670,0001,800–2,000 / 5,100–5,500Samsung Galaxy A44, Galaxy A43
Samsung Exynos 1380~580,000–640,0001,750–1,950 / 4,600–5,000Samsung Galaxy A35, Galaxy A25
Samsung Exynos 1330~520,000–580,0001,600–1,800 / 4,400–4,800Samsung Galaxy A34, Galaxy A24
Samsung Exynos 1280~480,000–540,0001,500–1,700 / 4,200–4,600Samsung Galaxy A33, Galaxy A23
Samsung Exynos 9825~650,000–720,0001,900–2,100 / 5,300–5,700Samsung Galaxy Note 10, Galaxy S10
Samsung Exynos 9820~600,000–670,0001,800–2,000 / 5,000–5,400Samsung Galaxy S9, Galaxy Note 9
Samsung Exynos 990~580,000–640,0001,750–1,950 / 4,800–5,200Samsung Galaxy S20, Galaxy Note 20
Samsung Exynos 980~520,000–580,0001,600–1,800 / 4,400–4,800Samsung Galaxy A51, Galaxy A41
Samsung Exynos 9810~550,000–610,0001,650–1,850 / 4,700–5,100Samsung Galaxy S8, Galaxy S8+
Samsung Exynos 2500 – GPU Mali mạnh mẽ, hiệu năng flagship, tiêu thụ năng lượng tối ưu.
Samsung Exynos 2500 – GPU Mali mạnh mẽ, hiệu năng flagship, tiêu thụ năng lượng tối ưu.

1.5. Bảng xếp hạng chip điện thoại Google

Google Tensor là chip tùy chỉnh cho Pixel series, được thiết kế để tăng cường AI processing và computational photography. Tensor G5 mang đến hiệu năng mạnh mẽ với TPU (Tensor Processing Unit) tối ưu cho machine learning, Magic Eraser, Face Unblur, và các tính năng AI Pixel độc quyền.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Google Tensor G5~1,380,000–1,450,0002,900–3,100 / 8,500–8,900Google Pixel 10 Pro XL, Pixel 10 Pro
Google Tensor G4~1,300,000–1,380,0002,700–2,900 / 8,200–8,600Google Pixel 9 Pro XL, Pixel 9 Pro Fold
Google Tensor G3~1,200,000–1,280,0002,500–2,700 / 7,800–8,200Google Pixel 8 Pro, Pixel 8
Google Tensor G2~1,100,000–1,180,0002,300–2,500 / 7,400–7,800Google Pixel 7 Pro, Pixel 7
Google Tensor (Gen 1)~950,000–1,050,0002,100–2,300 / 6,800–7,200Google Pixel 6 Pro, Pixel 6
Google Tensor G5 – TPU mạnh mẽ, AI processing vượt trội, computational photography độc quyền Pixel.
Google Tensor G5 – TPU mạnh mẽ, AI processing vượt trội, computational photography độc quyền Pixel.

1.6. Bảng xếp hạng chip điện thoại Huawei

Huawei Kirin là chip tự phát triển, được sử dụng trên flagship Huawei P70 series. Kirin 9020 mang đến hiệu năng cao, hỗ trợ 5G/4G, AI processing mạnh mẽ, và tối ưu hóa cho HarmonyOS. Huawei cũng phát triển các dòng Kirin khác cho sản phẩm tầm trung.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Huawei Kirin 9020~1,520,000–1,590,0003,100–3,300 / 9,500–9,900Huawei P70 Pro+, Huawei Mate 70 Ultra
Huawei Kirin 9010~1,480,000–1,550,0003,000–3,200 / 9,200–9,600Huawei P70 Pro, Huawei Mate 70
Huawei Kirin 9000S~1,420,000–1,490,0002,900–3,100 / 8,800–9,200Huawei Mate 70, Huawei P70
Huawei Kirin 9000~1,380,000–1,450,0002,850–3,050 / 8,600–9,000Huawei Mate 60 Pro, Huawei P70
Huawei Kirin 8020~950,000–1,020,0002,400–2,600 / 7,000–7,400Huawei Mate 60 series, Huawei Nova 12
Huawei Kirin 8000~880,000–950,0002,300–2,500 / 6,600–7,000Huawei Mate 50, Huawei Nova 11
Huawei Kirin 990 (5G)~800,000–870,0002,200–2,400 / 6,200–6,600Huawei Mate 30 Pro, Huawei P40 Pro
Huawei Kirin 980~720,000–790,0002,050–2,250 / 5,700–6,100Huawei Mate 20 Pro, Huawei P30 Pro
Huawei Kirin 820~520,000–580,0001,600–1,800 / 4,500–4,900Huawei Nova 6, Huawei Y9 Prime
Huawei Kirin 810~480,000–540,0001,500–1,700 / 4,200–4,600Huawei Nova 5, Huawei Y8s
Huawei Kirin 9020 – AI processing mạnh mẽ, 5G/4G, tối ưu hóa HarmonyOS.
Huawei Kirin 9020 – AI processing mạnh mẽ, 5G/4G, tối ưu hóa HarmonyOS.

1.7. Bảng xếp hạng chip điện thoại Xring

Xring O1 là một chip mới được phát triển cho smartphone tầm trung, mang đến hiệu năng tốt với giá cả phải chăng. Xring O1 hỗ trợ 5G, có tích hợp modem tiên tiến, và được tối ưu hóa cho các ứng dụng phổ biến.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Xring O1~1,020,000–1,100,0002,500–2,700 / 7,300–7,700Xiaomi Redmi K series, ZTE Axon series
Xring O1 – Hiệu năng tốt, 5G, modem tiên tiến, giá phải chăng cho tầm trung.
Xring O1 – Hiệu năng tốt, 5G, modem tiên tiến, giá phải chăng cho tầm trung.

1.8. Bảng xếp hạng chip điện thoại Unisoc

Unisoc (Spreadtrum) là nhà sản xuất chip tầm thấp đến tầm trung, phổ biến trên các smartphone budget entry-level. Unisoc Tiger T9100 và các dòng khác hỗ trợ 4G/5G, hiệu năng cơ bản cho công việc hàng ngày và lướt web.

ChipAnTuTu v10Geekbench 6 (Single/Multi)Dòng điện thoại
Unisoc T9100~600,000–660,0001,800–2,000 / 5,200–5,600ZTE Axon series, Ulefone Note 13
Unisoc T8300~480,000–540,0001,500–1,700 / 4,200–4,600Samsung Galaxy A12, Motorola G41
Unisoc T820~420,000–480,0001,350–1,550 / 3,800–4,200Samsung Galaxy A11, Motorola G40
Unisoc T760~380,000–440,0001,250–1,450 / 3,500–3,900Samsung Galaxy A21, Motorola G30
Unisoc Tiger T9100 – 4G/5G, hiệu năng cơ bản, phù hợp entry-level và lướt web.
Unisoc Tiger T9100 – 4G/5G, hiệu năng cơ bản, phù hợp entry-level và lướt web.

2. Điểm đánh giá AnTuTu 10 và Geekbench 6 là gì?

AnTuTu v10 là ứng dụng benchmark phổ biến nhất để kiểm tra hiệu năng toàn diện của smartphone, đánh giá CPU, GPU, RAM và lưu trữ. Điểm AnTuTu phản ánh khả năng xử lý của chip trong các tình huống thực tế, từ gaming đến multitasking. Geekbench 6 là công cụ benchmark quốc tế, cung cấp điểm Single-core (xử lý đơn luồng) và Multi-core (xử lý đa luồng), giúp so sánh hiệu năng CPU chính xác giữa các thiết bị khác nhau.

3. Tiêu chí đánh giá sức mạnh của chip điện thoại

Để đánh giá sức mạnh của một chip điện thoại, người dùng cần xem xét các tiêu chí sau:

  • Hiệu năng CPU: Quyết định tốc độ xử lý tổng thể, là yếu tố quan trọng nhất cho các tác vụ nặng và chơi game.
  • Hiệu năng GPU: Ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xử lý đồ họa, giúp trải nghiệm chơi game mượt mà với tốc độ khung hình (frame rate) cao.
  • Tiêu thụ năng lượng: Cần có sự cân bằng giữa sức mạnh hiệu năng và thời lượng sử dụng pin để đảm bảo thiết bị không nhanh hết pin.
  • Công nghệ hiện đại: Khả năng hỗ trợ kết nối 5G, xử lý trí tuệ nhân tạo (AI processing) và các tính năng tiên tiến khác.
  • Quản lý nhiệt độ: Đảm bảo chip hoạt động ổn định trong thời gian dài, tránh tình trạng quá nhiệt dẫn đến giảm hiệu năng (thermal throttling).
Tiêu chí đánh giá chip — CPU, GPU, pin, 5G/AI, quản lý nhiệt độ.
Tiêu chí đánh giá chip — CPU, GPU, pin, 5G/AI, quản lý nhiệt độ.

4. Tổng kết

Bảng xếp hạng chip điện thoại trên đây cung cấp cái nhìn toàn diện về sức mạnh xử lý của 150 chip phổ biến nhất hiện nay. Từ Apple A19 Pro cho đến Unisoc Tiger T760, mỗi chip đều có ứng dụng phù hợp, tùy thuộc vào nhu cầu và ngân sách của bạn.

Nếu bạn tìm kiếm smartphone flagship với hiệu năng vượt trội, các chip Snapdragon 8 Elite (Gen 4), Apple A19 Pro hay MediaTek Dimensity 9400 Plus là lựa chọn tuyệt vời.

Để sở hữu chiếc điện thoại được trang bị chip mạnh mẽ nhất, hãy ghé thăm Di Động Việt ngay hôm nay. Chúng tôi cung cấp toàn bộ dòng iPhone 17 series, Samsung Galaxy S26 series,… và hàng trăm sản phẩm khác với giá cạnh tranh.

Mua hàng tại Di Động Việt, bạn được hưởng chương trình trả góp 0% lãi suất, trả góp lên đến 24 tháng, dịch vụ hỗ trợ 24/7 và chính sách bảo hành chính hãng. Hãy truy cập didongviet.vn hoặc liên hệ ngay để tìm chiếc điện thoại phù hợp với bảng xếp hạng chip điện thoại của bạn.

Xem thêm:

Di Động Việt

Đánh giá bài viết
Ngọc Mỹ
Ngọc Mỹ
Chào mọi người, mình là một người 'sống cùng công nghệ'. Mình luôn dành sự quan tâm đặc biệt cho thị trường điện thoại và các thiết bị điện tử thông minh. Với mình, mỗi chiếc smartphone không chỉ là công cụ liên lạc, mà là sự hội tụ của nghệ thuật thiết kế và sức mạnh phần cứng. mình thích khám phá từng tính năng mới và tìm cách tận dụng chúng để nâng cao chất lượng cuộc sống hàng ngày.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây