Danh sách tổng hợp điểm chuẩn Đại học 2022 toàn quốc (liên tục cập nhật)

Sau khi đã có được điểm thi THPT Quốc gia 2022, chắc hẳn các sĩ tử cũng nóng lòng muốn biết điểm chuẩn Đại học 2022. Mỗi năm điểm chuẩn của các trường trên toàn quốc đều có biến động ít nhiều. Vậy liệu năm nay thì sẽ như thế nào? Cùng khám phá ngay cách tra cứu cực chuẩn xác ngay bên dưới nhé.

1. Danh sách tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022

Bên dưới đây chính là danh sách tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 toàn quốc liên tục được cập nhật. Mời phụ huynh và các em học sinh theo dõi ngay sau đây:

Lưu ý: Số lượng trường để tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022 ở bên dưới là khá nhiều. Để tìm được trường đúng với ý muốn, bạn hãy nhấn tổ hợp phím Ctrl + F > Điền tên trường mình muốn tra cứu điểm chuẩn > Nhấn Enter là xong.

STTTrườngMã trườngTỉnh thành
1Học Viện Quốc Tế (Xem)AISTP HCM
2Học Viện An Ninh Nhân Dân (Xem)ANHHà Nội
3Đại Học An Ninh Nhân Dân (Xem)ANSHà Nội
4Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Xem)BKAHà Nội
5Đại Học Buôn Ma Thuột (Xem)BMUĐắk Lắk
6Học Viện Biên Phòng (Xem)BPHHà Nội
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) (Xem)BVHHà Nội
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Nam) (Xem)BVSTP HCM
9Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu (Xem)BVUBà Rịa – Vũng Tàu
10Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội (Xem)CCMHà Nội
11Đại Học Kinh Tế Nghệ An (Xem)CEANghệ An
12Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân (Xem)CSHHà Nội
13Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân (Xem)CSSHà Nội
14Đại Học Đông Á (Xem)DADĐà Nẵng
15Đại Học Bình Dương (Xem)DBDBình Dương
16Đại Học Nông Lâm Bắc Giang (Xem)DBGBắc Giang
17Đại Học Quốc Tế Bắc Hà (Xem)DBHHà Nội
18Đại Học Bạc Liêu (Xem)DBLBạc Liêu
19Đại Học Chu Văn An (Xem)DCAHưng Yên
20Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (Xem)DCDĐồng Nai
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
21Trường Sĩ Quan Đặc Công (Xem)DCHHà Nội
22Đại Học Cửu Long (Xem)DCLVĩnh Long
23Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (Xem)DCNHà Nội
24Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị (Xem)DCQHà Nội
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM (Xem)DCTTP HCM
26Đại Học Công Nghiệp Vinh (Xem)DCVNghệ An
27Đại Học Công Nghệ Đông Á (Xem)DDAHà Nội
28Đại Học Thành Đông (Xem)DDBHải Dương
29Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDFĐà Nẵng
30Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDGHà Nội
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDKĐà Nẵng
32Đại Học Điện Lực (Xem)DDLHà Nội
33Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh (Xem)DDMQuảng Ninh
34Đại Học Đại Nam (Xem)DDNHà Nội
35Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum (Xem)DDPKon Tum
36Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDQĐà Nẵng
37Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDSĐà Nẵng
38Đại Học Dân Lập Duy Tân (Xem)DDTĐà Nẵng
39Đại Học Đông Đô (Xem)DDUHà Nội
40Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt – Anh – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDVĐà Nẵng
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
41Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DDYĐà Nẵng
42DFA (Xem)DFAHưng Yên
43Đại Học Luật – Đại Học Huế (Xem)DHAHuế
44Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế (Xem)DHCHuế
45Khoa Du Lịch – Đại Học Huế (Xem)DHDHuế
46Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ – ĐH Huế (Xem)DHEHuế
47Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế (Xem)DHFHuế
48Đại Học Hà Hoa Tiên (Xem)DHHHà Nam
49Khoa Quốc Tế – ĐH Huế (Xem)DHIHuế
50Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế (Xem)DHKHuế
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế (Xem)DHLHuế
52Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế (Xem)DHNHuế
53Đại Học Dân Lập Hải Phòng (Xem)DHPHải Phòng
54Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị (Xem)DHQHuế
55Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (Xem)DHSHuế
56Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế (Xem)DHTHuế
57Đại Học Hùng Vương TP HCM (Xem)DHVTP HCM
58Đại Học Y Dược – Đại Học Huế (Xem)DHYHuế
59Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương (Xem)DKBBình Dương
60Đại Học Công Nghệ TP HCM (Xem)DKCTP HCM
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
61Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Nam Định (Xem)DKDNam Định
62Đại Học Dược Hà Nội (Xem)DKHHà Nội
63Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (Xem)DKKHà Nội
64Đại Học Tài Chính Kế Toán (Xem)DKQQuảng Ngãi
65Đại Học Kiểm Sát Hà Nội (Xem)DKSHà Nội
66Đại Học Hải Dương (Xem)DKTHải Dương
67Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương (Xem)DKYHải Dương
68Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An (Xem)DLALong An
69Đại Học Lạc Hồng (Xem)DLHĐồng Nai
70Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Phía Nam) (Xem)DLSTP HCM
71Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ Sở Sơn Tây ) (Xem)DLTHà Nội
72Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội) (Xem)DLXHà Nội
73Đại Học Công Nghệ Miền Đông (Xem)DMDHà Nội
74Đại Học Tài Chính Marketing (Xem)DMSTP HCM
75Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội (Xem)DMTHà Nội
76Phân Hiệu ĐH Tài Nguyên Và Môi Trường Tại Thanh Hoá (Xem)DMT2Thanh Hóa
77Đại Học Hoa Lư (Xem)DNBNinh Bình
78Đại Học Nam Cần Thơ (Xem)DNCCần Thơ
79Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân Sự (Xem)DNHHà Nội
80Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TP HCM (Xem)DNTTP HCM
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
81Đại Học Đồng Nai (Xem)DNUĐồng Nai
82Phân Hiệu Đại Học Nội Vụ Tại Quảng Nam (Xem)DNVQuảng Nam
83Đại Học Phan Châu Trinh (Xem)DPCQuảng Nam
84Đại Học Dân Lập Phương Đông (Xem)DPDHà Nội
85Đại Học Phạm Văn Đồng (Xem)DPQQuảng Ngãi
86Đại Học Phan Thiết (Xem)DPTBình Thuận
87Đại Học Dân Lập Phú Xuân (Xem)DPXHuế
88Đại Học Phú Yên (Xem)DPYPhú Yên
89Đại Học Quảng Bình (Xem)DQBQuảng Bình
90Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự (Xem)DQHHà Nội
91Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Xem)DQKHà Nội
92Đại Học Quy Nhơn (Xem)DQNBình Định
93Đại Học Quang Trung (Xem)DQTBình Định
94Đại Học Quảng Nam (Xem)DQUQuảng Nam
95Đại Học Sân Khấu – Điện Ảnh TP HCM (Xem)DSDTP HCM
96Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (Xem)DSGTP HCM
97Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật – Đại Học Đà Nẵng (Xem)DSKĐà Nẵng
98Đại Học Phenikaa (Xem)DTAHà Nội
99Đại Học Thái Bình (Xem)DTBThái Bình
100Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTCThái Nguyên
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
101Đại Học Tây Đô (Xem)DTDCần Thơ
102Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTEThái Nguyên
103Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTFThái Nguyên
104Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTKThái Nguyên
105Đại Học Thăng Long (Xem)DTLHà Nội
106Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP HCM (Xem)DTMTP HCM
107Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTNThái Nguyên
108Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai (Xem)DTPLào Cai
109Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTQThái Nguyên
110Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTSThái Nguyên
111Đại Học Tôn Đức Thắng (Xem)DTTTP HCM
112Đại Học Lương Thế Vinh (Xem)DTVNam Định
113Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTYThái Nguyên
114Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên (Xem)DTZThái Nguyên
115Đại Học Việt Bắc (Xem)DVBThái Nguyên
116Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa (Xem)DVDThanh Hóa
117Đại Học Văn Hiến (Xem)DVHTP HCM
118Đại Học Văn Lang (Xem)DVLTP HCM
119Đại Học Trưng Vương (Xem)DVPVĩnh Phúc
120Đại Học Trà Vinh (Xem)DVTTrà Vinh
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
121Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (Xem)DVXNghệ An
122Đại Học Yersin Đà Lạt (Xem)DYDLâm Đồng
123Học Viện Quân Y – Hệ Dân Sự (Xem)DYHHà Nội
124Đại Học Quốc Tế Miền Đông (Xem)EIUBình Dương
125Đại Học Hòa Bình (Xem)ETUHà Nội
126Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội (Xem)FBUHà Nội
127Đại Học FPT (Xem)FPTHà Nội
128Đại Học Gia Định (Xem)GDUTP HCM
129Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) (Xem)GHAHà Nội
130Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (Xem)GNTHà Nội
131Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Nam) (Xem)GSATP HCM
132Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (Xem)GTAHà Nội
133Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM (Xem)GTSTP HCM
134Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền (Xem)HBTHà Nội
135Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân (Xem)HCAHà Nội
136Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc ) (Xem)HCBBắc Ninh
137Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( Phía Bắc ) (Xem)HCHHà Nội
138Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) (Xem)HCNĐồng Nai
139Học Viện Chính Sách Và Phát Triển (Xem)HCPHà Nội
140Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Nam) (Xem)HCSTP HCM
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
141Đại Học Hồng Đức (Xem)HDTThanh Hóa
142Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân Sự (Xem)HEHHà Nội
143Đại Học Tài Chính Kế Toán (Xem)HFAHà Nội
144Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân Sự (Xem)HFHHà Nội
145Trường Sĩ Quan Phòng Hóa (Xem)HGHHà Nội
146Đại Học Hàng Hải Việt Nam (Xem)HHAHải Phòng
147Học Viện Hàng Không Việt Nam (Xem)HHKTP HCM
148Đại Học Hà Tĩnh (Xem)HHTHà Tĩnh
149Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (Xem)HIUTP HCM
150Đại Học Hạ Long (Xem)HLUQuảng Ninh
151Đại Học Thủ Đô Hà Nội (Xem)HNMHà Nội
152Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (Xem)HPNHà Nội
153Học Viện Hải Quân (Xem)HQHKhánh Hòa
154Học Viện Ngoại Giao (Xem)HQTHà Nội
155Đại Học Hoa Sen (Xem)HSUTP HCM
156Học Viện Tòa Án (Xem)HTAHà Nội
157Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam (Xem)HTNHà Nội
158Đại Học Công Nghiệp TP HCM (Xem)HUITP HCM
159Học Viện Âm Nhạc Huế (Xem)HVAHuế
160Học Viện Cán Bộ TP HCM (Xem)HVCTP HCM
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
161Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (Xem)HVNHà Nội
162Học Viện Quản Lý Giáo Dục (Xem)HVQHà Nội
163Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (Xem)HYDHà Nội
164Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (Xem)KCCCần Thơ
165Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (Xem)KCNHà Nội
166Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại Học (Xem)KGHKhánh Hòa
167Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Xem)KHAHà Nội
168Phân Hiệu HVKTMM Tại TP HCM (Xem)KMATP HCM
169Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự (Xem)KQHHà Nội
170Đại Học Kinh Tế TP HCM (Xem)KSATP HCM
171Đại Học Kiến Trúc Hà Nội (Xem)KTAHà Nội
172Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng (Xem)KTDĐà Nẵng
173Đại Học Kiến Trúc Tại Trung Tâm Đào Tạo Cơ Sở Cần Thơ (Xem)KTSCần Thơ
174Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại Học Trần Quốc Tuấn (Xem)LAHHà Nội
175Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại Học Nguyễn Huệ (Xem)LBHĐồng Nai
176Đại Học Nguyễn Huệ (Xem)LBSHà Nội
177Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị (Xem)LCHHà Nội
178Trường Sĩ Quan Chính Trị (Hệ Dân Sự) (Xem)LCSHà Nội
179Đại Học Công Đoàn (Xem)LDAHà Nội
180Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1) (Xem)LNHHà Nội
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
181Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 2) (Xem)LNSĐồng Nai
182Đại Học Luật Hà Nội (Xem)LPHHà Nội
183Đại Học Luật TP HCM (Xem)LPSTP HCM
184Đại Học Mở TP HCM (Xem)MBSTP HCM
185Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu (Xem)MCAHà Nội
186Đại Học Mỏ – Địa Chất (Xem)MDAHà Nội
187Đại Học Mở Hà Nội (Xem)MHNHà Nội
188Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp (Xem)MTCHà Nội
189Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam (Xem)MTHHà Nội
190Đại Học Mỹ Thuật TP HCM (Xem)MTSTP HCM
191Đại Học Xây Dựng Miền Tây (Xem)MTUVĩnh Long
192Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh (Xem)NHBBắc Ninh
193Đại Học Hà Nội (Xem)NHFHà Nội
194Học Viện Ngân Hàng (Xem)NHHHà Nội
195Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) (Xem)NHPPhú Yên
196Đại Học Ngân Hàng TP HCM (Xem)NHSTP HCM
197Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm TP HCM Tại Gia Lai (Xem)NLGGia Lai
198Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm TP HCM Tại Ninh Thuận (Xem)NLNNinh Thuận
199Đại Học Nông Lâm TP HCM (Xem)NLSTP HCM
200Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự (Xem)NQHHà Nội
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
201Đại Học Ngoại Thương (Phía Bắc) (Xem)NTHHà Nội
202Đại Học Ngoại Thương (Phía Nam) (Xem)NTSTP HCM
203Đại Học Nguyễn Tất Thành (Xem)NTTTP HCM
204Đại Học Nguyễn Trãi (Xem)NTUHà Nội
205Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam (Xem)NVHHà Nội
206Nhạc Viện TP HCM (Xem)NVSTP HCM
207Trường Sĩ Quan Pháo Binh (Xem)PBHHà Nội
208Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) (Xem)PCHHà Nội
209Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Hệ Dân Sự Phía Bắc ) (Xem)PCH1Hòa Bình
210Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam) (Xem)PCSĐồng Nai
211Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Hệ Dân Sự Phía Nam) (Xem)PCS1Hà Nội
212Học Viện Phòng Không – Không Quân (Xem)PKHHà Nội
213Đại Học Dầu Khí Việt Nam (Xem)PVUBà Rịa – Vũng Tàu
214Khoa Quản Trị Và Kinh Doanh – ĐH Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHDHà Nội
215Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHEHà Nội
216Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHFHà Nội
217Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHIHà Nội
218Khoa Các Khoa Học Liên Ngành – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHKHà Nội
219Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHLHà Nội
220Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHQHà Nội
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
221Đại Học Giáo Dục – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHSHà Nội
222Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHTHà Nội
223Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHXHà Nội
224Đại Học Y Dược – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)QHYHà Nội
225Đại Học An Giang – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSAAn Giang
226Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSBTP HCM
227Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSCTP HCM
228Khoa Chính Trị – Hành Chính – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSHTP HCM
229Đại Học Kinh Tế – Luật, Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSKTP HCM
230Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSQTP HCM
231Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSTTP HCM
232Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSXTP HCM
233Khoa Y – Đại Học Quốc Gia TP HCM (Xem)QSYTP HCM
234Đại Học Sao Đỏ (Xem)SDUHải Dương
235Đại Học Sài Gòn (Xem)SGDTP HCM
236Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh (Xem)SKDHà Nội
237Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (Xem)SKHHưng Yên
238Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (Xem)SKNNam Định
239Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh (Xem)SKVNghệ An
240Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân Sự – Đại Học Ngô Quyền (Xem)SNHBình Dương
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
241Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (Xem)SP2Vĩnh Phúc
242Đại Học Đồng Tháp (Xem)SPDĐồng Tháp
243Đại Học Sư Phạm Hà Nội (Xem)SPHHà Nội
244Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM (Xem)SPKTP HCM
245Đại Học Sư Phạm TP HCM (Xem)SPSTP HCM
246Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP HCM (Xem)STSTP HCM
247Đại Học Thái Bình Dương (Xem)TBDKhánh Hòa
248Đại Học Cần Thơ (Xem)TCTCần Thơ
249Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc (Xem)TCUKhánh Hòa
250Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh (Xem)TDBBắc Ninh
251Đại Học Thành Đô (Xem)TDDHà Nội
252Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội (Xem)TDHHà Nội
253Đại Học Đà Lạt (Xem)TDLLâm Đồng
254Đại Học Thủ Dầu Một (Xem)TDMBình Dương
255Đại Học Thể Dục Thể Thao TP HCM (Xem)TDSTP HCM
256Đại Học Vinh (Xem)TDVNghệ An
257Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp (Xem)TGHVĩnh Phúc
258Đại Học Hải Phòng (Xem)THPHải Phòng
259Đại Học Hùng Vương (Xem)THVPhú Thọ
260Đại Học Kiên Giang (Xem)TKGKiên Giang
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
261Đại Học Thủy Lợi ( Cơ Sở 1 ) (Xem)TLAHà Nội
262Đại Học Thủy Lợi ( Cơ Sở 2 ) (Xem)TLSTP HCM
263Đại Học Thương Mại (Xem)TMAHà Nội
264Đại Học Tân Trào (Xem)TQUTuyên Quang
265Đại Học Nha Trang (Xem)TSNKhánh Hòa
266Đại Học Tây Bắc (Xem)TTBSơn La
267Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng (Xem)TTDĐà Nẵng
268Đại Học Tiền Giang (Xem)TTGTiền Giang
269Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc (Xem)TTHKhánh Hòa
270Đại Học Tây Nguyên (Xem)TTNĐắk Lắk
271Đại Học Quốc Tế Sài Gòn (Xem)TTQTP HCM
272Đại Học Tân Tạo (Xem)TTULong An
273Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TP HCM (Xem)UEFTP HCM
274Đại Học Kinh Bắc (Xem)UKBBắc Ninh
275Đại Học Khánh Hòa (Xem)UKHKhánh Hòa
276Đại Học Việt Đức (Xem)VGUBình Dương
277Đại Học Công Nghiệp Việt Hung (Xem)VHDHà Nội
278Đại Học Văn Hóa Hà Nội (Xem)VHHHà Nội
279Đại Học Văn Hoá TP HCM (Xem)VHSTP HCM
280Đại Học Việt Nhật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Xem)VJUHà Nội
STTTrườngMã trườngTỉnh thành
281Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt – Hàn (Xem)VKUĐà Nẵng
282Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (Xem)VLUVĩnh Long
283Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa (Xem)VPHTP HCM
284Đại Học Võ Trường Toản (Xem)VTTHậu Giang
285Đại Học Công Nghiệp Việt Trì (Xem)VUIPhú Thọ
286Đại Học Xây Dựng Hà Nội (Xem)XDAHà Nội
287Đại Học Xây Dựng Miền Trung (Xem)XDTPhú Yên
288Đại Học Y Dược Cần Thơ (Xem)YCTCần Thơ
289Đại Học Điều Dưỡng Nam Định (Xem)YDDNam Định
290Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng (Xem)YDNĐà Nẵng
291Đại Học Y Dược TP HCM (Xem)YDSTP HCM
292Đại Học Y Hà Nội (Xem)YHBHà Nội
293Đại Học Y Khoa Vinh (Xem)YKVNghệ An
294Đại Học Y Dược Hải Phòng (Xem)YPBHải Phòng
295Học Viện Quân Y – Hệ Quân Sự (Xem)YQHHà Nội
296Đại Học Y Dược Thái Bình (Xem)YTBThái Bình
297Đại Học Y Tế Công Cộng (Xem)YTCHà Nội
298Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Dân Sự – Đại Học Ngô Quyền (Xem)ZCHBình Dương
299Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội (Xem)ZNHHà Nội
300Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa (Xem)ZPHTP HCM

2. Danh sách tra cứu điểm chuẩn Cao đẳng 2022

Để có thể tra cứu điểm chuẩn Cao đẳng 2022 chính xác nhất, các bạn hãy truy cập TẠI ĐÂY. Danh sách các trường có điểm sẽ liên tục được cập nhật trong thời gian sớm nhất.

3. Điểm chuẩn các trường đại học công bố xét tuyển 2022

Ngoài phương thức sử dụng điểm thi THPT Quốc gia 2022, cũng có nhiều trường Cao đẳng và Đại học 2022 áp dụng thêm nhiều cách thức ứng tuyển khác. Cùng xem ngay điểm chuẩn đại học 2022 của những trường công bố xét tuyển ngay bên dưới.

3.1. Điểm chuẩn các trường đại học Xét tuyển theo phương thức học bạ 2022

Xét tuyển bằng học bạ là một hình thức tuyển sinh đại học dựa vào kết quả, điểm của 3 năm học THPT của thí sinh hay điểm trung bình năm lớp 12 đối với tổ hợp môn sử dụng xét tuyển. Hiện trên cả nước đang có trên 100 trường Đại học sử dụng phương thức xét tuyển này. Bên dưới đây là danh sách điểm chuẩn Đại học 2022 theo hình thức xét duyệt học bạ được cập nhật liên tục:

STTTên trườngĐiểm chuẩn xét học bạGhi chú
1Trường Đại học Việt ĐứcĐiểm chuẩn học bạ nằm trong khoảng từ 7 – 8 điểm. Điểm xét tuyển học bạ được tính trên điểm trung bình 6 môn trên thang điểm 10
2Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiĐiểm chuẩn học bạ nằm trong khoảng từ 19 – 21 điểm. Điểm trúng tuyển được tính dựa trên tổng điểm 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo như quy định (không nhân hệ số).Đợt xét 1, 2
3Trường Đại học Cần ThơĐiểm chuẩn học bạ nằm trong khoảng từ 19.5 – 29.25 điểm. Điểm được tính theo tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và sẽ được làm tròn tới 2 chữ số thập phân.
4Trường Đại học Đông ÁĐiểm chuẩn xét dựa trên kết quả học tập của 3 năm THPT (6 học kỳ) nằm trong khoảng 18 – 24 điểm. Điểm chuẩn xét kết quả học tập 3 học kỳ trong khoảng từ 18 – 24 điểm. Điểm chuẩn xét kết quả môn học lớp 12 dao động từ 18 – 24 điểm. Điểm chuẩn xét kết quả học tập lớp 12 nằm trong khoảng 6 – 8 điểm.Đợt 1
5Trường Đại học Tôn Đức ThắngĐiểm chuẩn xét tuyển học bạ đúng cới đề án tuyển sinh Đại học năm 2022 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân (đã bao gồm điểm cộng ưu tiên khu vực, đối tượng) và 1 trong 3 môn Toán, Văn, Anh được nhân đôi. Dựa theo đó, điểm chuẩn sẽ trong khoảng từ 19 – 27 điểm.Đợt 1
6Trường Đại học Đồng ThápĐiểm chuẩn dựa trên kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển với các ngành có tuyển sinh – trừ ngành có thi năng khiếu.Điểm chuẩn xét tuyển học bạ dao động từ 19 – 27 điểm.
7Trường Đại học Luật – Đại học HuếĐiểm chuẩn được tính dựa trên kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển 3 học kỳ (Học kỳ 1,2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12). Điểm trúng sơ tuyển của 2 ngành Luật và Luật Kinh tế là 20 điểm (trên thang điểm 30).
8Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học HuếCách tính điểm chuẩn sẽ là tổng điểm 3 môn cộng lại theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0. Điểm trúng sơ tuyển nằm trong khoảng từ 18 – 27.5 điểm.
9Trường Đại học Kinh tế – Đại học HuếĐiều kiện được xét tuyển: Tổng điểm của các môn theo tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18. Điểm trúng sơ tuyển nằm trong khoảng từ 18 – 27.5 điểm.
10Trường Đại học Nông lâm – Đại học HuếĐiểm xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn (làm tròn tới 1 chữ số thập phân) của 2 học kỳ năm học lớp 11 với học kỳ I năm học lớp 12. Điểm trúng sơ tuyển trong khoảng từ 18 – 27.5 điểm.
11Trường Đại học Sư phạm – Đại học HuếĐiểm trúng sơ tuyển trong khoảng từ 19 – 27 điểm
12Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếĐiểm trúng sơ tuyển trong khoảng từ 18 – 21.5 điểm
13Trường Du lịch – Đại họa HuếĐiểm trúng sơ tuyển trong khoảng từ 19 – 26 điểm
14Trường Đại học Giao thông vận tảiĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển trong khoảng từ 19.12 – 28.37 điểm
15Trường Đại học Thủy lợiĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển trong khoảng từ 19.03 – 26.5 điểm
16Trường Đại học Kiên GiangĐiểm chuẩn trong khoảng từ 15 – 24 điểm
17Học viện cán bộ TPHCMĐiểm trúng tuyển dựa trên phương thức xét tuyển học bạ trong khoảng từ 21.15 – 26.3 điểm
18Trường Đại học Cửu LongĐiểm chuẩn là học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc giỏi hay điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. Riêng ngành Dược học thì phải từ 8.0 trở lên.
19Trường Đại học Điện lựcMức điểm đủ điều kiện trúng tuyển trong khoảng từ 18 – 26 điểm
20Trường Đại học PhenikaaĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển trong khoảng từ 22 – 27 điểm
21Trường Đại học Quốc tế miền đôngĐiểm chuẩn trúng tuyển (Chưa tính điểm cộng ưu tiên khu vực, đối tượng) các ngành là 18, riêng ngành Điều dưỡng điểm chuẩn là 19.5 điểm.
22Trường Đại học Bà Rịa Vũng TàuĐiểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển chính quy của các ngành là 18 điểm, riêng Điều dưỡng điểm trúng tuyển là 19.5 điểm, Dược học sẽ là 24 điểm
23Trường Đại học xây dựng Miền TâyĐiểm trúng tuyển Đại học Chính quy 2022 đợt 1 theo phương thức 2 là 18 điểm, ngoại trừ một vài môn đợi điểm Mỹ thuật
24Học viện Hàng Không Việt NamĐiểm chuẩn cao nhất là 27
25Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCMĐiểm chuẩn của các ngành là 21 điểm, riêng ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp điểm chuẩn là 23 điểm
26Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngTrong khoảng từ 17.48 – 28.75 điểm
27Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngTrong khoảng từ 25.5 – 28 điểm
28Trường Đại học Đại NamTrong khoảng từ 18 – 24 điểmĐợt 1
29Trường Đại học Hoa SenĐiểm trúng tuyển dựa trên học bạ THPT là 6 điểmĐiểm trúng tuyển là điểm trung bình cộng cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12
30Trường Đại học Văn hóa Hà NộiTrúng tuyển tổ hợp C00 trong khoảng từ 22 – 30 điểm, tổ hợp D01 và A00 trong khoảng từ 21 – 37 điểmNgành Ngôn ngữ Anh và Du lịch – Hướng dẫn du lịch lấy trên thang điểm là 40
31Trường Đại học Hạ LongTrong khoảng từ 18 – 24 điểm
32Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiĐiểm trúng tuyển các ngành là 19 điểm, riêng ngành Quản lý dự án xây dựng điểm trúng tuyển là 23.5 điểmXét tuyển bằng kết quả 5 học kỳ đầu tiên của THPT
33Trường Đại học Quy NhơnTrong khoảng từ 18 – 28.5
34Trường Đại học Văn LangTrong khoảng từ 18 – 24 điểm
35Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCMĐiểm học bạ cả năm lớp 10, 11 với học kỳ I lớp 12 từ 20 – 27 điểm. Điểm học bạ cả năm 12 trong khoảng từ 20 – 27.5 điểm.
36Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTừ 19 – 28.5 điểm
37Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng17.48 – 28.75 điểmĐợt 1
38Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngTừ 25.1 – 28.5 điểmĐợt 1
39Đại học Sư phạm kỹ thuật – Đại học Đà NẵngTừ 16.77 – 27.35 điểmĐợt 1
40Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà NẵngTừ 24 – 25 điểmĐợt 1
41Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum15 điểmĐợt 1
42Đại học Thủ Dầu MộtTừ 15 – 28.5 điểm
43Đại học Mở TPHCM18 – 26.5 điểm
44Đại học Công nghiệp TPHCMTrong khoảng từ 23 – 28.5 điểm
45Đại học Luật Hà NộiTừ 21 – 29.52 điểm
46Học viện Ngân hàngTừ 26 – 28.25 điểm
47Đại học Công nghệ Hà NộiHọc sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố điểm trong khoảng từ 22.5 – 29.44 điểm. Kết quả học tập THPT từ 26.13 đến 29.38 điểm.
48Đại học Mỏ – Địa chấtTừ 18 – 27.89 điểm
49Đại học Ngoại thươngTừ 24 – 30 điểm
50Đại học Thăng LongĐiểm trung bình môn toán 3 năm THPT trong khoảng từ 9 – 9.42 điểm
51Học viện Phụ Nữ Việt NamTừ 18 – 24 điểm
52Đại học Hồng ĐứcTừ 17.5 – 27.75 điểm
53Học viện Chính sách và phát triển17.05 – 36.5 điểm
54Đại học Sư phạm TPHCMNgành Giáo dục mầm non điểm chuẩn là 24.48 điểm, ngành Giáo dục thể chất là 27.03 điểm.
55Đại học Kiểm sát Hà Nội24 – 29.7 điểm
56Đại học Phương ĐôngTừ 19.5 – 21.5 điểm
57Đại học Sao ĐỏĐiểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12 là 18 điểm. Điểm trung bình 3 môn nằm trong tổ hợp xét tuyển là 20 điểm.
58Đại học Đà LạtTừ 18 – 28 điểm
59Đại học Hùng Vương TPHCMKết quả THPT là 15 điểm
60Đại học Công nghệ Đồng NaiTrong khoảng từ 18 – 19.5 điểm
61Đại học Sư phạm Hà Nội 2Từ 29.25 – 39.85 điểmThang điểm 40

3.2. Điểm chuẩn các trường đại học có tổ chức kì thi đánh giá năng lực 2022

Đánh giá năng lực là kỳ thi một số trường tổ thức để đánh giá được trình độ thí sinh sâu sát hơn và xét tuyển Đại học chuẩn hơn. Bài thi này sẽ gồm có 120 câu hỏi và thời gian thực hiện là trong vòng 150 phút . Bên dưới chính là bảng điểm chuẩn Đại học 2022 với các trường xét tuyển bằng kì thi đánh giá năng lực (sẽ cập nhật liên tục):

STTTên trườngĐiểm chuẩn đánh giá năng lực
1Trường Đại học Sài GònĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 650 – 750
2Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc gia TP.HCMĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 800 – 940
3Trường Đại học Kinh Tế – LuậtĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 702 – 928
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 610 – 900
5Trường Đại học Y Quốc gia TP.HCMĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 657 – 950
6Đại học Quốc tếĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 600 – 870
7Đại học An GiangĐiểm trúng tuyển là 600 đối với tất cả các ngành của trường
8Khoa Chính trị – Hành chính – ĐHQG TP.HCMĐiểm trúng tuyển là 620 đối với ngành Quản lý công
9Đại học Kiên GiangĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 550 – 710
10Đại học Đồng ThápĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 615 – 701
11Đại học Thủ Dầu MộtĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 550 – 800
12Đại học Khoa học Tự nhiênĐiểm trúng tuyển trong khoảng từ 610 – 1001

4. Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 trên diemthi.tuyensinh247.com

Ngoài các cách trên, các bạn còn có thể áp dụng cách tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022 cực đơn giản với web diemthi.tuyensinh247.com. Để thực hiện, mọi người hãy làm như sau:

Bước 1: Truy cập vào đường dẫn để bắt đầu tra cứu TẠI ĐÂY.

Bước 2: Lướt tìm tên trường mà mình cần tra cứu điểm trong khung tổng hợp các tên trường > Click vào trường đó. Sau đó, kết quả trả về cho bạn sẽ là điểm chuẩn mình cần tìm là xong.

điểm chuẩn đại học 2022
Giao diện tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022 trên diemthi.tuyensinh247.com

5. Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 trên vietnamnet.vn nhanh nhất

Theo như quy định từ Bộ GD-ĐT, các trường phải công bố điểm trước 17 giờ chiều ngày 17/9. Dự kiến là các trường sẽ công bố điểm chuẩn trong khoảng thời gian 3 ngày là từ 15/9 – 17/9/2022. Để tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022 bằng vietnamnet.vn, các bạn làm như sau:

Bước 1: Truy cập TẠI ĐÂY để xem được danh sách các trường Đại học công bố điểm chuẩn. Điểm chuẩn trên hệ thống sẽ được liên tục cập nhật.

Bước 2: Phụ huynh và thí sinh click chuột vào box để tra cứu được điểm chuẩn đại học, cao đẳng trên cả nước theo ý muốn > Chọn trường cần tra cứu và xem điểm là xong.

điểm chuẩn đại học 2022
Giao diện tra cứu điểm chuẩn Đại học 2022 trên vietnamnet.vn

Khi đã biết điểm chuẩn của trường, thí sinh đối chiếu thêm các tiêu chí phụ (nếu có) và xem danh sách trúng tuyển của trường Đại học, Cao đẳng đã có tên mình hay chưa. Điều này giúp bạn biết chắc là mình đã đậu vào trường mong muốn.

Theo kế hoạch đã ban hành của Bộ GD-ĐT, các thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học đợt 1 trước 17 giờ ngày 30/9/2022 trên hệ thống online.

Trong thời gian từ tháng 10/2022 – tháng 12/2022, các cơ sở đào tạo có thể tuyển sinh bổ sung. Những thí sinh nào có nhu cầu được xét tuyển đợt bổ sung thì sẽ làm theo đề án tuyển sinh được những cơ sở đào tạo đăng tải trên trang thông tin tuyển sinh của mình.

6. Điểm thi ĐH – CĐ 2022 so với các năm trước thế nào?

Dựa trên phân tích của GS.TSKH Nguyễn Đình Đức, ĐH Quốc gia Hà Nội, điểm thi trung bình là từ 21 – 26 điểm với những ngành Xã hội. Điểm sẽ cao hơn nhưng sẽ rất hiếm gặp trường hợp 30 điểm vẫn rớt Đại học như năm 2021.

Theo đánh giá từ Giáo sư, đề thi năm 2022 có sự phân hóa, đánh giá và theo sát các môn học THPT. Độ khó dễ trong bài thi không có sự khác biệt quá nhiều so với những năm trước.

điểm chuẩn đại học 2022
Thí sinh dự thi THPT Quốc gia 2022

Theo số liệu phân tích, điểm thi Đại học 2022 của các thí sinh là như sau:

  • Môn Toán: Bài thi đạt 8 điểm trở lên là 214717/tổng 982728, chiếm 21,8%
  • Môn Ngữ văn: Bài thi đạt 7 điểm trở lên là 414969/981407, chiếm 42,28%
  • Môn Vật lý: Bài thi đạt 8 điểm trở lên là 74045/325525, chiếm 22,74%
  • Môn Hóa học: Bài từ 8 điểm trở lên tăng nhẹ, 91246/327370, chiếm 27,8%
  • Môn Sinh học: Số bài 8 điểm trở lên chỉ đạt 4,84% (15599/322200), thấp hơn so với năm ngoái là 6,52%.
  • Môn Lịch sử: Có đến 1779 bài 10 điểm và tỷ lệ thí sinh đạt 8 điểm trở lên là 119601/659.667, chiếm 18,1%.
  • Môn Địa lý: Bài đạt 8 điểm trở lên chiếm16,72%
  • Môn Giáo dục Công dân: Bài đạt 8 điểm trở lên chiếm 61,85%
  • Môn tiếng Anh:  Bài đạt 8 điểm trở lên chiếm 11,9%.

7. Thống kê điểm chuẩn các trường Đại học 5 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học của các năm sẽ có sự biến động tùy vào độ khó của đề thi qua các năm. Để có thể đoán được điểm chuẩn Đại học 2022, các bạn có thể xem ngay bảng thống kê điểm chuẩn của 206 trường cả nước trong giai đoạn 2017 – 2021:

STTTên trườngĐiểm chuẩn
1Đại học Công nghệ TP HCM18 – 22
2Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM19 – 24
3Đại học Ngoại thương (Hà Nội)24 – 28,55 (thang 30), 36,75 – 39,35 (thang 40)
4Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM)25,1 – 27,55
5Đại học Nha Trang (Khánh15 – 24
6Đại học Quốc tế Sài Gòn17 – 18
7Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP HCM)15 – 22
8Đại học Kinh tế quốc dân (Hà Nội)26,85 – 37,55
9Học viện Ngân hàng (Hà Nội)24,3 – 27,55
10Đại học Thương mại (Hà Nội)25,8 – 27,45
11Đại học Bách khoa Hà Nội23,25 – 28,43
12Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM)17 – 28
13Học viện Ngoại giao (Hà Nội)27 – 36,9
14Đại học Luật TP HCM24,5 – 28,5
15Đại học Thủy lợi (Hà Nội)16 – 25,5
16Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)23,55 – 28,75
17Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)18 – 26,55
18Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)18,2 – 30
19Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)34 – 38,45 (thang 40)
20Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)32,65 – 36,2 (thang 40)
21Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)20,25 – 27,6
22Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)21,25 -24,65
23Đại học Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)25,35 – 28,15
24Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)25,5 – 27,75
25Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)22 – 26,2
26Khoa Quản trị Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)18,5 – 22,75
27Khoa Các khoa học liên ngành (Đại học Quốc gia Hà Nội)24,55 – 26,15
28Đại học Nông lâm TP HCM15 – 26
29Đại học Xây dựng Hà Nội16 – 25,35
30Đại học Sư phạm Hà Nội16 – 28,53
31Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)15,4 – 26,35
32Đại học Kinh tế TP HCM16 – 27,5
33Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP HCM)22 – 28
34Học viện Tài chính (Hà Nội)35,13 – 36,22 (có môn hệ số 2)
35Đại học Y Dược Hải Phòng22,35 – 26,9
36Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương21 – 26,1
37Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Vĩnh Phúc)20 – 32,5 (thang 40)
38Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TP HCM)21,35 – 27,35
39Đại học Mỏ – Địa chất (Hà Nội)15 – 22,5
40Đại học Điện lực (Hà Nội)16 – 24,25
41Học viện An ninh nhân dân (Hà Nội)20,25 – 29,99
42Học viện Cảnh sát nhân dân (Hà Nội)23,09 – 29,75
43Học viện Chính trị Công an nhân dân (Hà Nội)24,4 – 30,34
44Đại học An ninh nhân dân (TP HCM)22,41 – 29,51
45Đại học Cảnh sát nhân dân (TP HCM)23,61 – 28,26
46Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hà Nội)21,43 – 26,96
47Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân (Bắc Ninh)21,14 – 27,98
48Học viện Quốc tế23,1 – 27,86
49Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)24,1 – 27,65
50Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM)15 – 25,75
51Đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP HCM)16 – 23,5
52Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa)15 – 30,5
53Đại học Mở Hà Nội16 – 26
54Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Hà Nội)15 – 25,7
55Đại học Công nghiệp Hà Nội20,8 – 26,45
56Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM)15 – 24,5
57Đại học Hoa Sen (TP HCM)16 – 18
58Đại học Ngoại ngữ – Tin học (TP HCM)16 – 32,25 (có môn hệ số 2)
59Đại học Gia Định (TP HCM)15 – 16,5
60Đại học Văn Hiến (TP HCM)16 – 20,5
61Đại học Cần Thơ15 – 26,5
62Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM16 – 28,75
63Đại học Sư phạm TP HCM19,5 – 27,15
64Đại học Tài chính – Marketing (TP HCM)21,25 – 27,1
65Đại học Ngân hàng TP HCM25,25 – 26,46
66Đại học Luật Hà Nội18 – 29,25
67Học viện Kỹ thuật quân sự (Hà Nội)25,9 – 28,05
68Học viện Quân y (Hà Nội)25,55 – 28,5
69Học viện Hậu cần (Hà Nội)22,6 – 24,15
70Học viện Hải quân (Khánh Hòa)23,35 – 24,55
71Học viện Biên phòng (Hà Nội)24,15 – 28,5
72Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Hà Nội)24,3
73Trường Sĩ quan Pháo binh (Hà Nội)24 – 24,6
74Trường Sĩ quan Công binh (Bình Dương)23,7 – 23,95
75Trường Sĩ quan Thông tin (Khánh Hòa)23,3 – 24,7
76Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp (Vĩnh Phúc)23,65 – 24,8
77Trường Sĩ quan Phòng hóa (Hà Nội)23,6 – 24,8
78Trường Sĩ quan Không quân (Hà Nội)19,6
79Trường Sĩ quan đặc công (Hà Nội)23,9 – 24,3
80Trường Sĩ quan chính trị (Hà Nội)23 – 28,5
81Trường Sĩ quan lục quân 2 (Đồng Nai)20,65 – 24,35
82Học viện Phòng không – Không quân (Hà Nội)23,9 – 26,1
83Học viện Khoa học quân sự (Hà Nội)24,75 – 29,44
85Đại học Sài Gòn16,05 – 27,01
86Đại học Dược Hà Nội26,05 – 26,25
87Đại học Y tế công cộng (Hà Nội)15 – 22,75
88Đại học Văn hóa Hà Nội15 – 35,1 (có môn hệ số 2)
89Đại học Công đoàn (Hà Nội)15,1 – 25,5
90Đại học Y Hà Nội23,2 – 28,85
91Đại học Luật (Đại học Huế)18,5
92Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)15 – 25,75
93Đại học Kinh tế (Đại học Huế)16 – 23
94Đại học Nông lâm (Đại học Huế)15 – 20,5
95Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)18
96Đại học Sư phạm (Đại học Huế)15 – 24
97Đại học Khoa học (Đại học Huế)15 – 17
98Đại học Y – Dược (Đại học Huế)16 – 27,25
99Khoa Giáo dục Thể chất (Đại học Huế)25,88
100Trường Du lịch (Đại học Huế)16,5 – 20
101Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (Đại học Huế)16,25 – 18
102Khoa Quốc tế (Đại học Huế)19,5
103Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị14 – 22
104Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội21,05 – 27,3
105Đại học Hà Nội25,7 – 25,76 (thang 30), 33,05 -3 7,55 (thang 40)
106Đại học Y dược TP HCM22 – 28,2
107Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)16,7 – 27,2
108Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)24,25 – 25,75
109Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15 – 24,4
110Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)18,58 – 27,45
111Đại học Sư phạm kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)15 – 24,25
112Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng)20 – 23
113Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)14 – 23,75
114Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng)19,5 – 21
115Khoa Y dược (Đại học Đà Nẵng)20,65 – 26,55
116Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Hà Nội)17,25 – 28,6 (thang 30)
117Học viện Kỹ thuật mật mã (Hà Nội)25,1 – 26,4
118Đại học Công nghiệp TP HCM16 – 26
119Đại học Công nghiệp Thực phẩm (TP HCM)16 – 24
120Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Hà Nội)19,3 – 26,9
121Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Hà Nội)15 – 23
122Đại học Tôn Đức Thắng (TP HCM)24 – 36,9 (thang 40)
123Đại học Y dược Cần Thơ19 – 27
124Học viện Hàng không Việt Nam (TP HCM)18 – 26,3
125Đại học Giao thông Vận tải TP HCM15 – 27,1
126Đại học Văn Lang (TP HCM)16 – 26
127Đại học Công nghệ Sài Gòn15 – 16
128Đại học Y Dược Thái Bình22,1 – 26,9
129Đại học Điều dưỡng Nam Định15 – 20
130Đại học Hàng hải Việt Nam14 – 26,25
131Đại học Hải Phòng14 – 19
132Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội18 – 26
133Học viện Tòa án (Hà Nội)23,15 – 28,2
134Đại học Kiểm sát (Hà Nội)20,1 – 29,25
135Đại học Mở TP HCM16 – 26,95
136Đại học Văn hoá TP HCM15 – 25
137Đại học Hùng Vương TP HCM15
138Đại học Kiến trúc (Hà Nội)19 – 25,25 (thang 30), 24 – 28,85 (thang 40)
139Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (Hà Nội)17 – 21,38
140Trường Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)16 – 19
141Địa học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)16 – 20
142Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)15 – 24
143Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)15 – 19
144Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)15
145Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai14 – 25
146Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)15
147Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)15 – 27,5
148Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên)19,15 – 26,25
149Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)15 – 20
150Học viện Phụ nữ Việt Nam (Hà Nội)15 – 19,5
151Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (Hà Nội)15 – 19
152Đại học Đại Nam (Hà Nội)15 – 22
153Đại học Thành Đô (Hà Nội)15 – 21
154Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội15 – 26
155Đại học Nội vụ Hà Nội15 – 26,75
156Đại học Đồng Nai19 – 22,5
157Đại học Công nghệ Đồng Nai15 – 19
158Đại học Lạc Hồng (Đồng Nai)15 – 21
159Đại học Quốc tế Miền Đông (Bình Dương)15 – 19
160Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương14 – 21
161Đại học Thủ Dầu Một15 – 25
162Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu15 – 21
163Đại học Lao động Xã hội14 – 23,5
164Học viện Chính sách và Phát triển24 – 26
165Đại học Nguyễn Trãi (Hà Nội)16 – 22,25
166Đại học Phương Đông (Hà Nội)14 – 16
167Đại học Quy Nhơn (Bình Định)15 – 25
168Đại học Quang Trung (Bình Định)14 – 19
169Đại học Khánh Hòa15 – 16
170Đại học Thái Bình Dương (Khánh Hoà)14
171Đại học Phú Yên19 – 19,5
172Đại học Xây dựng Miền Trung (Phú Yên)15
173Đại học Kiến trúc TP HCM17,15 – 25,35
174Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM15 – 24 (Toán hệ số 2)
175Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (Hà Nội)24,5 – 26,3
176Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng15 – 26,6
177Đại học Thủ đô Hà Nội20,68 – 35,07 (có môn hệ số 2)
178Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (Hà Nội)16,75 – 21,5
179Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội16,5 – 18
180Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM)21 – 27,9
181Khoa Y (Đại học Quốc gia TP HCM)23,7 – 27,15
182Học viện Cán bộ TP HCM23,3 – 25
183Đại học Tây Bắc (Sơn La)15 – 26
184Đại học Tân Trào (Tuyên Quang)15 – 21
185Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)16 – 26
186Đại học Hà Tĩnh15 – 19
187Đại học Hoa Lư (Ninh Bình)14 – 19
188Đại học Sao Đỏ (Hải Dương)16 – 18,5
189Đại học Tây Nguyên (Đăk Lăk)15 – 24
190Đại học Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk)19 – 24
191Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng)16 – 24,5
192Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng)15 – 21
193Đại học Vinh (Nghệ An)16-26 (thang 30), 22-35 (thang 40)
194Đại học Y khoa Vinh (Nghệ An)19 – 25,7
195Đại học Bạc Liêu15 – 19
196Đại học Cửu Long (Vĩnh Long)15 – 21
197Đại học Tân Tạo (Long An)15 – 22
198Đại học Kiên Giang14 – 19
199Đại học Đồng Tháp15 – 24
200Đại học Trà Vinh14,5 – 25,8
201Đại học Xây dựng miền Tây14 – 17,5
202Đại học Nam Cần Thơ16 – 23,5
203Đại học Tây Đô (Cần Thơ)15 – 21
204Đại học Phenikaa (Hà Nội)17 – 27
205Đại học Thăng Long (Hà Nội)19,05 – 26,15
206Đại học Hòa Bình (Hà Nội)15,1 – 22,75

8. Thống kê điểm chuẩn các trường Cao đẳng 5 năm gần nhất

Đang cập nhật liên tục.

9. Tạm kết

Hy vọng bài viết Điểm chuẩn đại học 2022 – Tổng hợp tất cả các trường cả nước bên trên cũng giúp cho các thí sinh biết được điểm chuẩn của trường mà mình đăng ký. Chúc các bạn đậu được vào ngôi trường mình mơ ước.

Đừng quên liên tục theo dõi trang Dchannel đến từ hệ thống Di Động Việt để cập nhật tất tần tật mọi thứ về công nghệ mới nhất hiện nay nhé. Cám ơn tất cả các bạn vì đã dành chút thời gian xem qua bài viết này. Và đặc biệt là hãy nhớ rằng “MUA ĐIỆN THOẠI ĐẾN DI ĐỘNG VIỆT” để được phục vụ tận tâm nhất.

Di Động Việt

5/5 - (4 bình chọn)

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.